12 April, 2011

(124-6) 羽 vũ

::: 羽   羽   羽   羽   羽   羽   羽   羽 :::(yǔ) vũ:::
* Character detail:
Bộ 羽 (yǔ, hù): feather, plume (lông vũ, lông chim), wings; vũ -->> ý nghĩa: lông vũ
* Stroke: heng zhe gou, dian, ti, heng zhe gou, dian, ti (6 strokes)
* Note: (象形) Pictographic. Picture of two feathers.
* Historical variant: ( 羽)
* Word detail:
* 羽 (yǔ, hù): feather; 5th note in pentatonic scale (Cung-Thương-Giốc-Chủy-Vũ); KangXi radical 124
* Traditional vs. Simplified:
* same
* Nhân tiện đây nói về pentatonic scale (ÂM GIAI): Âm giai ngũ cung hay còn gọi là pentatonic là một âm giai với 5 nốt nhạc trong mỗi quãng tám khác với âm giai thất cung (heptatonic) gồm 7 nốt chẳng hạn như âm giai thứ và âm giai trưởng. Âm giai ngũ cung rất phổ biến và được tìm thấy trên khắp thế giới, ví dụ như trong dân ca của vùng Celtic, Hungary, nhạc Tây Phi, nhạc Phúc âm, dân ca Mỹ, nhạc Jazz, nhạc blues của Mỹ, nhạc rock, điệu nhạc Sami joik truyền thống , nhạc thiếu nhi, âm nhạc của Hy Lạp cổ đại và âm nhạc truyền thống Hy Lạp, nhạc của miền Nam Albania, dân ca của các dân tộc sống ở khu vực Trung Volga (như Mari, Chuvash và Tatars), âm thanh của đàn krar của xứ Ethiopia và dàn chiêng gamelan ở Indonesia, trống đồng Kulintang ở Philippine, nhạc của người Mỹ bản địa, âm điệu của nhạc Hàn Quốc, Malaysia, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ và Việt Nam (bao gồm cả âm nhạc dân gian của các nước này), âm nhạc của vùng Andes, nhạc truyền thống của vùng Caribe, dân vùng cao nguyên Tatra ở Ba Lan, và trong nhạc của các nhà soạn nhạc cổ điển phương Tây ví dụ như nhà soạn nhạc người Pháp Claude Debussy. (vi.wikipedia.org)

(123-6) 羊 dương

::: 羊   羊   羊   羊   羊   羊   羊   羊 :::(yáng) dương:::
* Character detail:
Bộ 羊 (yáng): sheep, goat; dương -->> ý nghĩa: con dê
* Stroke: dian, dian, heng, heng, heng, shu (6 strokes)
* Note: (象形) Pictographic. Picture of a sheep.
* Word detail:
* 羊 (yáng): sheep, goat; Chinese surname; KangXi radical 123
* Traditional vs. Simplified:
* same

(122-6) 网 * võng

::: 网   网   网   网   网   网   网   网 :::(wǎng) võng:::
::: 罒   罒   罒   罒   罒   罒   罒   罒 :::(wǎng)
* Character detail:
Bộ 网 (wǎng): net, network; võng -->> ý nghĩa: cái lưới
* Stroke: shu, heng zhe gou, pie, na, pie, na (6 strokes) (Phảy trước Mác sau)
* Note: (象形) Pictographic. Picture of a net.
- See 網 to see etymology for traditional form of this character.
* Variant: (罒 wǎng - 5 strokes: shu, heng zhe, shu, shu, heng) (罓)
* Word detail:
* 网 (wǎng): net, network; KangXi radical 122
* Traditional vs. Simplified:
* Traditional (網); Simplified (网)

(121-6) 缶 phẫu

::: 缶   缶   缶   缶   缶   缶   缶   缶 :::(fǒu) phẫu:::
* Character detail:
Bộ 缶 (fǒu, guàn): earthen crock (sành) or jar; phẫu -->> ý nghĩa: đồ sành
* Stroke: pie, heng, heng, shu, shu zhe, shu (6 strokes)
* Note: (象形) Pictographic. Picture of an earthen jar with a lid.
* Word detail:
* 缶 (fǒu, guàn): pottery; KangXi radical 121
* Traditional vs. Simplified:
* same
* 'Sành' là crock, còn 'sứ' là china (ceramic) à? 'Sành' là đất nung, còn 'sứ' là đất nung đã được tráng men à?
Nhân tiện đây, phân biệt gốm và sứ khác nhau như thế nào? (sứ: porcelain; gốm: ceramic, pottery)
- (/battrangceramic.net) Bài viết gồm 3 phần về 2 danh từ 'gốm' và 'sứ'.
- (/svcsaigon.com/forum) Thảo luận về sự phân biệt gốm và sứ.

Symbols used in this blog:

Symbols: © → » «
s. = simplified
tr. = traditional
:::Nắm rõ về nét & Writing Practice:::
*** (chinese-tools.com) Các loại dian, pie, ...
*** (chinese-names.net) Heng zhe gou...
*** (daytodayinchina.com) Chinese Mandarin...
**** (clearchinese.com/chinese-writing) Heng zhe...
*** (ask.com/wiki/Stroke) đầy đủ tổng cộng 37 nét tất cả (8 + 29 = 37 strokes)
*** (genevachineseforkids.net) 30 strokes
* (jjeasychinese.com) Bài luyện tập thực hành viết chữ Hán cho trẻ em
* (chinese-forums.com) Thảo luận
* (classicalmedicine.wordpress.com/strokes) tập viết
**** (learnchineseabc.com) writing & pronunciation. Đặc biệt hỗ trợ Doodle Program với bút lông để người học tập viết (giông giống của Skritter)
* (commons.wikimedia.org) 214 bộ thủ và cách viết từng bộ một
***** (chinesepod.com) FOR THE LOVE OF HANZI (214 bushou & how to write)
:::Reading Practice & Speaking Practice:::
***** (learnnc.org) Đại học Bắc Carolina; Words with 'er' sound
☶

8+29=37 strokes (wikipedia)