05 September, 2011

Địa danh TQ theo tỉnh

Gansu (travelchinaguide.com)
(The CIA World fact book)
::Gansu province (甘肅省)::: (Cam Túc) (màu xanh lá cây nhạt)
- Lánzhōu (兰州/蘭州) là thủ phủ tỉnh Cam Túc (Gansu) vùng Tây Bắc TQ. Thành phố Lanzhou là nơi có dòng sông Hoàng Hà chảy qua. Địa điểm du lịch nổi tiếng ở Lan Châu có bức tượng mẫu sông Hoàng Hà. Do đó, Lanzhou là một nơi 'yếu điểm' để vượt qua hai bờ sông Hoàng Hà trong suốt tiến trình lịch sử.
:::Heilongjiang province (黑龍江省):::(abbr. 黑) (Hắc Long Giang) (màu xanh lá cây nhạt)
- Heilongjiang (黑龍江省/黑龙江省) là tỉnh phía đông bắc của TQ. Thủ phủ là thành phố Cáp Nhĩ Tân.
:::Qinghai province (青海)::: (màu tím) (Thanh Hải)
- Tỉnh Qinghai giáp với tỉnh Gansu (phía Tây Nam). Tỉnh Thanh Hải đặt theo tên hồ Qinghai Lake. Xining (西宁 Tây Ninh) là thủ phủ của Qinghai.

Địa danh quốc tế

:::Africa:
* 非洲: Africa
:::America:
* Měiguó 美国: Mỹ quốc, USA. Měiguórén 美国人
* Hāfó 哈佛: Havard
:::Asia:
* 馬來西亞: Malaysia (abbr. 馬)
* Zhōngguó 中国 China, Trung Quốc. Zhōngguórén 中国人

04 September, 2011

Thiên can, Địa chi

卯
* 地支; 十二支: Terrestrial/Earthly branches (Địa chi)
* mǎo 卯 (): 4th terrestrial branch (con thỏ); giờ Mão 5am-7am
:::::báo chí:
* (koreatimes.co.kr) 12 Terrestrial Branches
* (koreatimes.co.kr) Terrestrial Branch Hae
* (koreatimes.co.kr) Nobody's perfect; Saju of a man by Janet Shin (Korea)

03 September, 2011

Occupation

* dàifu 大夫
* lǎoshī 老师
* xuésheng 学生; liúxuéshēng 留学生

Symbols used in this blog:

Symbols: © → » «
s. = simplified
tr. = traditional
:::Nắm rõ về nét & Writing Practice:::
*** (chinese-tools.com) Các loại dian, pie, ...
*** (chinese-names.net) Heng zhe gou...
*** (daytodayinchina.com) Chinese Mandarin...
**** (clearchinese.com/chinese-writing) Heng zhe...
*** (ask.com/wiki/Stroke) đầy đủ tổng cộng 37 nét tất cả (8 + 29 = 37 strokes)
*** (genevachineseforkids.net) 30 strokes
* (jjeasychinese.com) Bài luyện tập thực hành viết chữ Hán cho trẻ em
* (chinese-forums.com) Thảo luận
* (classicalmedicine.wordpress.com/strokes) tập viết
**** (learnchineseabc.com) writing & pronunciation. Đặc biệt hỗ trợ Doodle Program với bút lông để người học tập viết (giông giống của Skritter)
* (commons.wikimedia.org) 214 bộ thủ và cách viết từng bộ một
***** (chinesepod.com) FOR THE LOVE OF HANZI (214 bushou & how to write)
:::Reading Practice & Speaking Practice:::
***** (learnnc.org) Đại học Bắc Carolina; Words with 'er' sound
☶

8+29=37 strokes (wikipedia)