01 November, 2011

(301) Review1

(1) 
☺: 你好!
☻: 林大夫, 您好!
☺: 你爸爸, 妈妈 身体好吗?
☻: 他们身体都很好. 谢谢!
☺: 他是...
☻: 他是我朋友, 叫 吗小民.<> 林大夫是我爸爸的朋友.
☻: 林大夫, 您好! 认识您很高兴.
☺: 认识你, 我也很高兴. 你们去哪儿?
☻: 我回家.
☻: 我去他家. 您呢?
☺: 我去商店. 再见!
☻: 再见!
(2)
☺: 吗小民 在家吗?
☻: 在. 您贵姓?
☺: 我姓高, 我是吗小民的老师.
☻: 高老师, 请进.
☺: 您是...
☻: 我是吗小民的姐姐, 我叫吗小清.
(3) Paragraph:
他叫大卫, 他是美国人. 他在北京语言学院学习.
玛丽也是美国人. 她认识大卫. 他们是同学.
刘京和王兰都是中国人. 他们都认识大卫和玛丽. 他们常去留学生宿舍看大卫和玛丽.
玛丽和大卫的老师姓张. 张老师很忙. 他身体不太好. 张老师的爱人是大夫, 她身体很好, 工作很忙.
:::Pinyin:
* Tā jiào Dàwèi, tā shì Měiguórén. Tā zài Běijīng yǔyán Xuéyuàn xuéxì.
Mǎlì yěshì Měiguórén. Tā rènshi Dàwèi. Tāmen shì tóngxué.
Liú Jīng hé Wáng Lán dōushì Zhōngguòrén.Tāmen dōurènshi Dàwèi hé Mǎlì. Tāmen chángqù liúxuéshēng sùshè kàn Dàwèi hé Mǎlì.
Mǎlì hé Dàwèi de lǎoshī xìng Zhāng. Zhāng lǎoshī hěnmáng.Tā shēntǐ bútàihǎo. Zhāng lǎoshī de àiren shì dàifu, tā shēntǐ hěnhǎo, gōngzuò hěnmáng.
:::Vocabulary:
* Běijīng yǔyán Xuéyuàn 北京 语言 学院: Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh
* xuéxì 学习: to study, học tập
* tóngxué 同学: đồng môn, classmate
* hé 和: and, và (hòa)
* cháng 常: often, frequent, normal, thường
* àiren 爱人: spouse (husband/wife), sweetheart

(301) L5. 我 介绍 一下儿

(LÀM QUEN - 2)
* yíxiàr 一下儿: a minute, a little while, một chút, một chốc (được sử dụng để chỉ một hành động được thực hiện một cách nhanh chóng hoặc một cách nhẹ nhàng, đơn giản)
1. Expression:
(19) 他是谁? (Tā shì shuí?)
(20) 我 介绍 一下儿. (Wǒ jièshào yíxiàr.)
(21) 你去哪儿? (Nǐ qù nǎr?)
(22) 张老师在家吗? (Zhānglǎoshī zài jiā ma?)
(23) 我是张老师的学生. (Wǒ shì Zhānglǎoshī de xuésheng.)
(24) 请进! (Qǐngjìn!)
2. Conversation:
(1) 王兰, 他是谁?
Mary, 我 介绍 一下儿, 这 是 我哥哥.
我叫王林. 认识你, 很高兴.
认识你, 我也很高兴.
你去哪儿?
我 去 北京 大学. 你们 去 哪儿?
我们 去 商店.
再见!
再见!
(2) 张老师在家吗?
在. 您是...
我是张老师的学生. 我 姓 山下, 我 叫 和子. 你是...
我叫 小英. 张老师是我爸爸. 请进!
谢谢!
3. Expanding:
(1) 我 介绍 一下儿. (Wǒ jièshào yíxiàr.)
* 你 来 一下儿. (Nǐ lái yíxiàr.)
* 我 看 一下儿. (Wǒ kàn yíxiàr.)
* 你 听 一下儿. (Nǐ tīng yíxiàr.)
* 我 休息 一下儿. (Wǒ xiūxi yíxiàr.)
(2) 你去哪儿? 我去 北京大学. (Wǒqù Běijīng Dàxué.)
* 你去哪儿? 我去 商店. (Wǒqù shāngdiàn.) Tôi đi đến store.
* 你去哪儿? 我去 宿舍. (Wǒqù sùshè.) Tôi đi đến dorm.
* 你们去哪儿? 我们去 教室. (Wǒqù jiàoshì.) Chúng tôi đi đến classroom.
(3) 张老师在家吗?
* 你爸爸在家吗?
* 你妈妈在家吗?
* 你妹妹在家吗?
(4) 你去商店吗?
我不去商店, 我回家. (wǒhuíjiā)
王兰在宿舍吗? (WángLán zài sùshèma?)
不在, 她在 301 (sānlíngyāo) 教室.
4. Practice:
(1) 是 & 不是:
* 他是大夫.
* 光是我弟弟. (我是光的姐姐.) 王兰是我姐姐.
* 我不是学生, 是老师.
(2) Make sentences:
* 叫什么: What is the differences between the two questions '你叫什么?' and '你叫什么名字?'???. Trả lời luôn nhé, cách hỏi '你叫什么名字?' is more formal than cách hỏi '你叫什么?'. Câu '你叫什么?' là cách hỏi giữa thanh niên với nhau, hoặc là hỏi người ít tuổi hơn mình.
* 认识谁: to know who
* 在哪儿: tại đâu
* 去商店
* 她 是 我妈妈的朋友. 她哥哥 是 我爸爸的朋友.
* 我是王兰的哥哥.
5. Exercises:
(1) 王兰在哪儿?
她在教室.
你回宿舍吗?
回.
(2) 你认识王林的妹妹吗?
我不认识她, 你呢?
我认识.
她叫什么名字? (Có phải là có từ '名字' nghĩa là hỏi tên đầy đủ cả họ cả tên có đúng không???)
她叫王兰.
(3) 你去商店吗?
去.
这个商店好吗?
很好.
(4) Make questions with interrogative words (什么, 谁, 哪儿):
* 她是我的老师. → 他是谁的老师?
* 她姓王. → 她姓什么?
* 她叫京京. → 她叫什么?
* 她认识王林. → 她认识谁?
* 王老师去教室. → 王老师去哪儿? (jiàoshì)
* 光光在宿舍. → 光光在哪儿? (sùshè)

(301) L4. 您贵姓?

(LÀM QUEN - 1)
Vocabulary
* 姓 xìng = surname, name 
1. Expression:
(13) 我 叫 Mary. Wǒ jiào Mary.
(14) 认识你, 很高兴. rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
(15) 您贵姓?  Nín guìxìng?
(16) 你 叫 什么 名字? Nǐ jiào shénme míngzì?
(17) 他 姓 什么? Tā xìng shénme?
(18) 她 不是 老师, 她 是 学生. Tā búshì lǎoshī, tā shì xuésheng.
2. Conversation:
(1) 我叫 Mary, 你姓什么?
我姓王, 我叫王兰. (Wáng Lán)
认识你, 很高兴.
认识你, 我也很高兴.
(2) 老师, 您贵姓?
我姓王. 你叫什么名字?
我叫 Mary. 她姓什么?
她姓李.
她是老师吗?
她不是老师, 他是学生.
3. Expanding:
(1) 我认识你.
* 我认识他. (wǒ rènshi tā) I know him.
* 我认识那个学生. (wǒ rènshi nàgèxuésheng) I know that student.
* 我认识他们老师. (wǒ rènshi tāmenlǎoshī) I know their teacher.
* 我认识 Mary. (wǒ rènshi Mary) I know Mary.
* 我认识这个人. (wǒ rènshi zhègèrén) I know this person.
(2) 她是老师吗? - 她不是老师, 她是学生. (Tā shì lǎoshī ma? - Tā búshì lǎoshī, tā shì xuéshēng)
* 她是大夫吗? - 她不是大夫, 她是留学生. (Tā shì dàifu ma? - Tā búshì dàifu, tā shì liúxuéshēng)
* 她是你妹妹吗? - 她不是我妹妹, 她是我朋友. (Tā shì nǐmèimei ma? - Tā búshì wǒmèimei, tā shì wǒpéngyou)
* 他是你朋友吗? - 他不是我朋友, 他是我哥哥. (Tā shì nǐpéngyou ma? - Tā búshì wǒpéngyou, tā shì wǒgēge)
(3) 我不认识那个人, 她叫什么?
她叫 Mary.
她是美国人吗?
是, 她是美国人.

(301) L3: 你工作忙吗?

(CHÀO HỎI - 3)
1. Expression:
9. 你 工作 忙 吗? nǐ gōngzuò máng ma?
10. 很忙, 你呢? hěnmáng, nǐ ne?
11. 我不太忙. wǒ bú tài máng. (Xem lại cách phát âm với 不 bù)
12. 你 爸爸, 妈妈 身体 好 吗? nǐ bàba, māma shēntǐ hǎo ma?
2. Conversation:
(1) 你好!
你好!
你工作忙吗?
很忙, 你呢?
我不太忙.
(2) 您早!
老师 好!
你们 好!
老师 忙 吗?
很忙, 你们呢?
我不忙. Wǒ bù máng. (Note about the rule phát âm của từ 不 bù là: 我不太忙. Wǒ bú tài máng.)
我也不忙. Wǒ yě bù máng.
(3) Mary, 你好!
你好!
你 爸爸, 妈妈 身体 好吗?
他们 都 很好. 谢谢!
3. Expanding:
* 老师忙吗?
- 老师好吗?
- 老师累吗? lǎoshī lèi ma?
* 你 爸爸, 妈妈 身体好吗? 他们都很好.
- 你 哥哥, 姐姐 身体好吗? 他们都很好.
- 你 弟弟, 妹妹 身体好吗? 他们偷很好.
4. Practice:
* 不好 bùhǎo; 不太好 bútàihǎo; 也很忙 yěhěnmáng; 都很忙 dōuhěnmáng; 都不忙 dōubùmáng; 不累 búlèi; 不太累 bútàilèi; 都不累 dōubúlèi
* 今天 你 来吗? - 我来.
* 明天呢? - 也来.
* 你爸爸忙吗? - 很忙.
* 你妈妈呢? - 她也很忙. 我爸爸, 妈妈都很忙.
* 今天你累吗? - 我不太累, 你呢?
* 我也不太累.
* 明天你来吗? - 我不来.
* 你身体好吗?
* 你忙吗?
* 今天你累吗?
* 明天你来吗?
* 你爸爸, 妈妈, 哥哥, 姐姐, 弟弟, 妹妹 身体好吗?

(301) L2. 你身体好吗?

(CHÀO HỎI - 2)
5. 你早! Nǐ zǎo! Good morning!
6. 你 身体 好吗? Nǐ shēntǐ hǎoma? How is your health? (身體)
7. 谢谢! Xièxie! Thanks!
8. 再见! Zàijiàn! Goodbye! (再見!)
1. Dialogue:
你早!
你早!
你 身体 好 吗?
很好. 谢谢!
你们 好吗?
我们 都 很好. 您 身体 好吗?
也 很好. 再见!
再见!
2. Expanding:
* 你早!
- 您早!
- 你们早!
- 李 老师早! (Chào buổi sáng, thầy giáo Lý!)
* 你 身体 好吗?
- 他 身体 好吗?
- 你们 身体 好吗?
- 他们 身体 好吗?
- 王 老师 身体 好吗?
- 李 老师 身体 好吗?
3. Practice:
今天 六号. 李 老师 来 吗?
他 来.
4. Exercises:
(1) 老师, 您早!
你早!
(2) Mary, 你身体好吗?
很好, 谢谢!
王兰也好吗?
(也)很好. 我们都很好.
(3) 妈妈, 您身体好吗?
很好.
爸爸身体好吗?
他也很好.
(4) Learn by heart the following words:
也来 yělái; 都来 dōulái; 再来 zàilái
很好 hěnhǎo; 也很好 yěhěnhǎo; 都很好 dōuhěnhǎo
谢谢你 xièxienǐ; 谢谢您 xièxienín; 谢谢你们 xièxienǐmen; 谢谢老师 xièxielǎoshī
老师再见 lǎoshīzàijiàn; 王兰再见 wánglánzàijiàn

(301) L1. 你好!

(CHÀO HỎI - 1)
I. Expression:
1. 你好!Nǐhǎo!
2. 你好吗? Nǐ hǎo ma?
3. 很好。 Hěn hǎo.
4. 我 也 很 好。 Wǒ yě hěn hǎo.
II. Dialogue:
1. Dialogue1: (Nihao như là Hello và dùng được bất cứ trường hợp nào. Đáp lại cũng là Nihao!)
☺: Mary, 你好!
☻: 你好, David!
2. Dialogue2: (Nihaoma? thường dùng khi chào hỏi người đã quen biết. Đáp lại là Wo hen hao.)
☺: 你好吗?
☻: 很好. 你好吗?
☺: 我也很好.
III. Expanding:
* 你好!; 你们好! Nǐmen hǎo! (sandhi: nì mấn hảo)
* 你好吗?; 你们好吗?; 他好吗?; 她好吗?; 他们好吗?
1. Conversation1:
☺: 你们好吗?
☻: 我们 都 很好. 你好吗? wo men tou hen hao.
☺: 我 也 很好.
2. Conversation2:
☺: 你 来 吗?
☻: 我 来.
☺: 爸爸, 妈妈 来 吗?
☻: 他们 都 来.
Note:
1. (youtube.com/001yaya) Phân biệt Ni hao & Nin hao; Nimen hao & Da jia hao.
2. (youtube.com/docdens) greetings

01 October, 2011

Câu nghi vấn

::: Yes/No question:
* ma 吗 (6): Thêm particle 'ma' vào cuối một câu kể, ta sẽ có một câu hỏi.
- 你好吗?
- 你身体好吗?
- 她是美国人吗?
- 他是老师吗?
- 今天你高兴吗?
:::: Wh question:
1. shénme 什么 what?
2. shuí 谁 (S10) who?
3. nǎ 哪 (10) where? which? how? gì? nào? (nǎr 哪儿: where?, wherever, anywhere)
- 你去哪儿? (Nǐ qù nǎr?) Anh đi đâu? Where are you going?
4. jǐ 几 (2): how much, how many, what, mấy, vài, several
- 今天几号? Hôm nay ngày mùng mấy? What is the date today?
- 今天 十月 三十一号. Today is October, the 31st. (Jīntiān shíyuè sānshíyíhào.)

Hỏi tên

1. Cách hỏi thứ nhất: 您贵姓? (Nín guìxìng?)
Hỏi: 您贵姓?
Đáp: 我姓 + your surname.
Đây là cách lịch sự, tôn kính, honored để hỏi tên (mà chính xác ra là hỏi họ, vì 'xìng' nghĩa là 'họ') của một người.
2. Cách hỏi thứ hai: 你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzì?)
Ngoài ra, trong trường hợp hỏi tên người nhỏ tuổi hơn hoặc giữa thanh niên với nhau có thể dùng câu informal hơn một chút là '你叫什么?'.
3. Cách hỏi cho ngôi thứ 3: 他姓什么? (Tā xìng shénme?) What's his name?
Dùng câu này khi hỏi tên hoặc họ của người thứ 3.
________________________
☺: 大夫, 您贵姓? (Dàifu, nín guìxìng?)
☻: 我姓王. (Wǒ xìng Wáng.)
☺: 那个大夫姓什么? (Nàgedàifu xìng shénme?)
☻: 他姓李. (Tā xìng Lǐ.)
________________________
☺: 她是你妹妹吗?
☻: 是, 她是我妹妹.
☺: 她姓什么? (她叫什么?)
☻: 她叫京京.

10 September, 2011

Pronunciation

Ghi nhớ 3 quy tắc cơ bản sau đây:
Rule 1. Quy tắc âm số 3
A 3rd tone followed by another 3rd tone changes to the 2nd tone. Nếu có nhiều âm 3 đi liền nhau, ta sẽ đổi như thế nào? Câu này chẳng hạn: Wǒ yě hěn hǎo.
Khi âm 3 được theo sau bởi âm 1, 2, 4, hoặc 5 thì âm 3 sẽ trở thành half-third tone. Đó là, chỉ có phát âm phần đi xuống của âm 3 nên được gọi là half-third tone.
Rule 2. Quy tắc âm trung lập (Khinh thanh, âm số 5)
Nếu âm trung lập mà đứng đằng sau âm số 1, 2, hoặc 4 thì nó được đọc thấp (low). Thực hành: māma, gēge, yéye, bàba, dìdi, mèimei, xièxie
Trái lại, âm 5 đứng sau âm 3 thì âm 5 đọc cao (high). Thực hành: jiějie, nǎinai; Nǐ ne? (你呢?) (Mình cũng không chắc đọc là 'nỉ nớ' đâu, mình thấy hình như đọc là 'nỉ nơ' thì chuẩn hơn!?)
Rule 3. bù & yī (不 & 一) chuyển thành âm 2 (bú & yí) khi đứng trước âm số 4 
Khi 不 đứng trước âm 4 hoặc trước một âm 5 biến từ âm 4 mà thành thì 不 đọc là 'bú'. Thực hành: Wǒ bú tài máng. (我不太忙. I'm not busy much.); bú xie; bú shi (不是 không phải). Còn lại, ta vẫn đọc là 'bù'. Ví dụ như bù lái (不来), bù hǎo (不好)
Tương tự, 一 đọc là 'yí' khi nó đứng trước âm 4 hoặc trước một âm 5 biến từ âm 4 mà thành. Ta có: yíkuài  (一块 1 đồng); yíge (一个 ...1 cái...).
Và cuối cùng hãy nhớ là 一 đứng trước âm 1, 2, hoặc 3 được đọc là 'yì'. Thực hành: yìtiān (一天 1 ngày); yìnián (一年 1 năm); yìqǐ (一起 cùng nhau)

07 September, 2011

Random

* péngyou 朋友: bằng hữu, bạn bè, friend, 친구 

05 September, 2011

Tên địa danh

* Đại học Bắc Kinh: 北京大学 (Běijīng Dàxuè) (北大) (Peking University; Beijing University)
* Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh: 北京 语言 学院 (Běijīng yǔyán xuéyuàn) (北京 语言 大学)

Địa danh TQ theo tỉnh

Gansu (travelchinaguide.com)
(The CIA World fact book)
::Gansu province (甘肅省)::: (Cam Túc) (màu xanh lá cây nhạt)
- Lánzhōu (兰州/蘭州) là thủ phủ tỉnh Cam Túc (Gansu) vùng Tây Bắc TQ. Thành phố Lanzhou là nơi có dòng sông Hoàng Hà chảy qua. Địa điểm du lịch nổi tiếng ở Lan Châu có bức tượng mẫu sông Hoàng Hà. Do đó, Lanzhou là một nơi 'yếu điểm' để vượt qua hai bờ sông Hoàng Hà trong suốt tiến trình lịch sử.
:::Heilongjiang province (黑龍江省):::(abbr. 黑) (Hắc Long Giang) (màu xanh lá cây nhạt)
- Heilongjiang (黑龍江省/黑龙江省) là tỉnh phía đông bắc của TQ. Thủ phủ là thành phố Cáp Nhĩ Tân.
:::Qinghai province (青海)::: (màu tím) (Thanh Hải)
- Tỉnh Qinghai giáp với tỉnh Gansu (phía Tây Nam). Tỉnh Thanh Hải đặt theo tên hồ Qinghai Lake. Xining (西宁 Tây Ninh) là thủ phủ của Qinghai.

Địa danh quốc tế

:::Africa:
* 非洲: Africa
:::America:
* Měiguó 美国: Mỹ quốc, USA. Měiguórén 美国人
* Hāfó 哈佛: Havard
:::Asia:
* 馬來西亞: Malaysia (abbr. 馬)
* Zhōngguó 中国 China, Trung Quốc. Zhōngguórén 中国人

04 September, 2011

Thiên can, Địa chi

卯
* 地支; 十二支: Terrestrial/Earthly branches (Địa chi)
* mǎo 卯 (): 4th terrestrial branch (con thỏ); giờ Mão 5am-7am
:::::báo chí:
* (koreatimes.co.kr) 12 Terrestrial Branches
* (koreatimes.co.kr) Terrestrial Branch Hae
* (koreatimes.co.kr) Nobody's perfect; Saju of a man by Janet Shin (Korea)

03 September, 2011

Occupation

* dàifu 大夫
* lǎoshī 老师
* xuésheng 学生; liúxuéshēng 留学生

02 September, 2011

Time

:::::Year:
* 那年 nànián: năm đó, that year
* 今年 jīnnián
* 明年 míngnián
:::::Day:
* 那天 nàtiān: hôm đó, that day, the other day
* 今天 jīntian
* 明天 míngtiān

01 September, 2011

Chinese names

1. Tổng hợp một số cách hỏi tên trong tiếng Trung:
* 您贵姓?
* 你叫什么名字? (informal style: 你叫什么?)
* 他姓什么?; 她姓什么?
* 您是...; 你是...
2. Tổng hợp một số họ (surname) phổ biến của người Trung Quốc:
* Liú 刘 (S6): Lưu
- 刘京 (Liú Jīng) (Lưu Kinh)
* Zhāng 张 (S7): Trương
3. Tổng hợp một số tên phổ biến của người Trung Quốc:
* JīngJīng 京京 (Kinh Kinh)
* 王兰; 王林
4. Không phân loại:
* 馬小民 (吗小民) (Mǎ Xiǎomín) (Mã Tiểu Dân)
* 馬小清 (吗小清) (Mǎ Xiǎoqīng) (Mã Tiểu Thanh)
* Viên Thiệu: 绍 shào (154-202) (chữ 'thiệu' là trong từ 'giới thiệu' 介绍 jièshào)
5. Tổng hợp một số tên của người phương Tây phiên âm theo tiếng Trung:
◘ (chinese-tools.com) công cụ chuyển tên thành tiếng Trung
◘ (chineseculture.about.com) chuyển sang tên tiếng Trung
* Dàwèi 大卫: David
* Luóbótè 罗伯特: Robert
* Lùxī 露西: Lucy, Lucie (Lộ Tây)
* Mǎlì 玛丽: Mary, Marie (Mã Lệ)
* Yuēhàn 约翰: John, Johan, Johann 

Surname (China)

Jin Yong
* Cao: Cao Cầu (高毬); Cao Viên Viên  (高圓圓 Gao Yuan Yuan [uy+en])
* Hoàng/Huỳnh: Hoàng Dung (黄蓉 huáng róng); Huỳnh Hiểu Minh (黄晓明 Huáng Xiǎomíng)
* Kim: Kim Dung (金庸 jīn yōng); Kim Thành Vũ (金城 武)
* Long: Tiểu Long Nữ (小龍女 xiǎo lóng nǚ); Thành Long (成龍 chéng lóng)
* Lý: Lý Á Bằng (李亚鹏 ly ya peng); Lý Liên Kiệt (李连杰 Li Lianjie)
* Mã: Mã Văn Tài (马文才/馬文才 hudong.com/iki)
* Tề: Tề Hoàn Công (齊桓公 qí huán gōng) (reign. 685BCE-643BCE); Tề Thiên Đại Thánh (齊天大聖 qí tiān dà shèng); Nhậm Hiền Tề (任賢齊/任贤齐 rèn xián qí)
* Vi: Vi Tiểu Bảo (韋小寶/韦小宝 Wei Xiao Bao)
:::
* Cao: 高 gao
* Hoàng/Huỳnh: 黃 (
黄) huang
* Kim: 金 jin
* Long: 龍 (龙) long
* Lý: 李 li
* Mã: 馬 (马) ma
* Tề: 齊 (齐) qi
* Vi: 韋 (韦) wei

Simplified

* jiàn 见 (4): to see, observe
* mā 妈 (6): mother (妈妈 mama)
* ma 吗 (6): gì, nào (trợ ngữ trong câu hỏi; question tag; final interrogative particle)
* men 们 (5) (suffix): số nhiều
* lái 来 (7): to come
* shī 师 (6): sư (teacher, master)
* tǐ 体 (7): thể (thân mình, hình thể, dạng)
* xiè 谢 (12): to thank

15 August, 2011

Suffixes

* ma 吗 (interrogative particle). Thêm particle 'ma' vào cuối một câu kể, ta sẽ có một câu hỏi.
* me 么 (interrogative particle)
- 什么? shénme? what?
* men 们 (plural)
* ne 呢
- 你呢? And you? How about you?
* r 儿 (S2): non-syllabic suffix (Dung nhi, Linh nhi, Lan nhi, etc.); retroflex final

Symbols used in this blog:

Symbols: © → » «
s. = simplified
tr. = traditional
:::Nắm rõ về nét & Writing Practice:::
*** (chinese-tools.com) Các loại dian, pie, ...
*** (chinese-names.net) Heng zhe gou...
*** (daytodayinchina.com) Chinese Mandarin...
**** (clearchinese.com/chinese-writing) Heng zhe...
*** (ask.com/wiki/Stroke) đầy đủ tổng cộng 37 nét tất cả (8 + 29 = 37 strokes)
*** (genevachineseforkids.net) 30 strokes
* (jjeasychinese.com) Bài luyện tập thực hành viết chữ Hán cho trẻ em
* (chinese-forums.com) Thảo luận
* (classicalmedicine.wordpress.com/strokes) tập viết
**** (learnchineseabc.com) writing & pronunciation. Đặc biệt hỗ trợ Doodle Program với bút lông để người học tập viết (giông giống của Skritter)
* (commons.wikimedia.org) 214 bộ thủ và cách viết từng bộ một
***** (chinesepod.com) FOR THE LOVE OF HANZI (214 bushou & how to write)
:::Reading Practice & Speaking Practice:::
***** (learnnc.org) Đại học Bắc Carolina; Words with 'er' sound
☶

8+29=37 strokes (wikipedia)