01 May, 2011

3. 会意 Associative Compound

Khái niệm: Hội ý là phép tạo chữ bằng cách ghép hai hay nhiều thành tố có ý nghĩa lại với nhau.
Ví dụ: chữ 'thái' (hái, ngắt) = mộc + thảo
Chữ 'an' (an ổn) = nữ ở dưới miên (mái nhà)
Chữ 'minh' (sáng) = nhật + nguyệt
Chữ 'chúng' (nhiều người, đông người) = 3 chữ nhân ghép với nhau
Chữ 'hưu' = nhân + mộc (người dựa vào gốc cây nghỉ ngơi)
Chữ 'tín' (uy tín) = người + ngôn (言) (người đã nói ra lời thì phải giữ lời)
Chữ 'tiên' = nhân + sơn
Chữ 'trần' (bụi trần) = tiểu (nhỏ) + thổ (đất)
Chữ 'tưởng' = mộc + mắt + tâm
Chữ 'lâm' = 2 chữ mộc đứng cạnh nhau
Chữ 'sâm' (rừng rậm) = 3 chữ mộc
Chữ 'minh' (kêu, hót) = điêu (con chim) + khẩu (miệng)
Chữ 'thủ' (cầm, nắm) = nhĩ (tai của động vật) + hựu (tay)
:::::
 夫 (4): phu (husband, man, adult male) Hội ý: A person 大 with hair held together by a hairpin 一. Mình thấy cái này chuẩn phết nhở, chồng/con trai/đàn ông phong kiến TQ xưa đều buộc tóc lên mà.
*  鼓 (13): drum; cổ (cái trống). Hand  holding drumsticks  beating a decorated drum on a stand .
* kàn 看 (9): to see, to look at, to read (xem, nhìn, đọc). Hội ý: Hand over the eyes looking into the distance.
qiàn, quē 欠 (4): khiếm (khiếm khuyết, thiếu vắng) Man blowing , representing 'to yawn' (ngáp). E hèm, ngáp thế chắc là thiếu ngủ roài.
* 宿 (11): túc (trú đêm, ở qua đêm; lưu lại). Hội ý: Person going to bed under a roof .
* xiū 休 (6): hưu (nghỉ ngơi, rest, retire). Hội ý: Person leaning against a tree  to rest.

No comments:

Post a Comment

Symbols used in this blog:

Symbols: ©» «
s. = simplified
tr. = traditional
:::Nắm rõ về nét & Writing Practice:::
*** (chinese-tools.com) Các loại dian, pie, ...
*** (chinese-names.net) Heng zhe gou...
*** (daytodayinchina.com) Chinese Mandarin...
**** (clearchinese.com/chinese-writing) Heng zhe...
*** (ask.com/wiki/Stroke) đầy đủ tổng cộng 37 nét tất cả (8 + 29 = 37 strokes)
*** (genevachineseforkids.net) 30 strokes
* (jjeasychinese.com) Bài luyện tập thực hành viết chữ Hán cho trẻ em
* (chinese-forums.com) Thảo luận
* (classicalmedicine.wordpress.com/strokes) tập viết
**** (learnchineseabc.com) writing & pronunciation. Đặc biệt hỗ trợ Doodle Program với bút lông để người học tập viết (giông giống của Skritter)
* (commons.wikimedia.org) 214 bộ thủ và cách viết từng bộ một
***** (chinesepod.com) FOR THE LOVE OF HANZI (214 bushou & how to write)
:::Reading Practice & Speaking Practice:::
***** (learnnc.org) Đại học Bắc Carolina; Words with 'er' sound

8+29=37 strokes (wikipedia)