01 May, 2011

2. 指事 Indicative

Khái niệm: Chỉ sự (Biểu ý) là phép tạo chữ bằng cách sắp xếp các ký hiệu, dấu hiệu để biểu thị những khái niệm trừu tượng (mà ta không thể vẽ ra như đối với các vật cụ thể được).
Ví dụ: chữ 'bản' (本 běn) (gạch ngang được thêm vào chữ 'mộc' để chỉ 'chỗ gốc rễ').
Các ví dụ điển hình khác của chữ chỉ sự là chữ 'thượng', 'hạ', 'thiên', etc.
:::::
* (cùn): inch; thốn; đơn vị 'tấc' (đo chiều dài) (指事) A hand with the indicator mark pointing to the wrist, which is about an inch away. Cái chỗ mà vẫn đeo đồng hồ đeo tay ấy; gấu tay áo, măng-sét.
*  (Simplified là 讠) (yán): ngôn. Tongue sticking out of the mouth 口. 

No comments:

Post a Comment

Symbols used in this blog:

Symbols: ©» «
s. = simplified
tr. = traditional
:::Nắm rõ về nét & Writing Practice:::
*** (chinese-tools.com) Các loại dian, pie, ...
*** (chinese-names.net) Heng zhe gou...
*** (daytodayinchina.com) Chinese Mandarin...
**** (clearchinese.com/chinese-writing) Heng zhe...
*** (ask.com/wiki/Stroke) đầy đủ tổng cộng 37 nét tất cả (8 + 29 = 37 strokes)
*** (genevachineseforkids.net) 30 strokes
* (jjeasychinese.com) Bài luyện tập thực hành viết chữ Hán cho trẻ em
* (chinese-forums.com) Thảo luận
* (classicalmedicine.wordpress.com/strokes) tập viết
**** (learnchineseabc.com) writing & pronunciation. Đặc biệt hỗ trợ Doodle Program với bút lông để người học tập viết (giông giống của Skritter)
* (commons.wikimedia.org) 214 bộ thủ và cách viết từng bộ một
***** (chinesepod.com) FOR THE LOVE OF HANZI (214 bushou & how to write)
:::Reading Practice & Speaking Practice:::
***** (learnnc.org) Đại học Bắc Carolina; Words with 'er' sound

8+29=37 strokes (wikipedia)