02 September, 2011

Time

:::::Year:
* 那年 nànián: năm đó, that year
* 今年 jīnnián
* 明年 míngnián
:::::Day:
* 那天 nàtiān: hôm đó, that day, the other day
* 今天 jīntian
* 明天 míngtiān

01 September, 2011

Chinese names

1. Tổng hợp một số cách hỏi tên trong tiếng Trung:
* 您贵姓?
* 你叫什么名字? (informal style: 你叫什么?)
* 他姓什么?; 她姓什么?
* 您是...; 你是...
2. Tổng hợp một số họ (surname) phổ biến của người Trung Quốc:
* Liú 刘 (S6): Lưu
- 刘京 (Liú Jīng) (Lưu Kinh)
* Zhāng 张 (S7): Trương
3. Tổng hợp một số tên phổ biến của người Trung Quốc:
* JīngJīng 京京 (Kinh Kinh)
* 王兰; 王林
4. Không phân loại:
* 馬小民 (吗小民) (Mǎ Xiǎomín) (Mã Tiểu Dân)
* 馬小清 (吗小清) (Mǎ Xiǎoqīng) (Mã Tiểu Thanh)
* Viên Thiệu: 绍 shào (154-202) (chữ 'thiệu' là trong từ 'giới thiệu' 介绍 jièshào)
5. Tổng hợp một số tên của người phương Tây phiên âm theo tiếng Trung:
◘ (chinese-tools.com) công cụ chuyển tên thành tiếng Trung
◘ (chineseculture.about.com) chuyển sang tên tiếng Trung
* Dàwèi 大卫: David
* Luóbótè 罗伯特: Robert
* Lùxī 露西: Lucy, Lucie (Lộ Tây)
* Mǎlì 玛丽: Mary, Marie (Mã Lệ)
* Yuēhàn 约翰: John, Johan, Johann 

Surname (China)

Jin Yong
* Cao: Cao Cầu (高毬); Cao Viên Viên  (高圓圓 Gao Yuan Yuan [uy+en])
* Hoàng/Huỳnh: Hoàng Dung (黄蓉 huáng róng); Huỳnh Hiểu Minh (黄晓明 Huáng Xiǎomíng)
* Kim: Kim Dung (金庸 jīn yōng); Kim Thành Vũ (金城 武)
* Long: Tiểu Long Nữ (小龍女 xiǎo lóng nǚ); Thành Long (成龍 chéng lóng)
* Lý: Lý Á Bằng (李亚鹏 ly ya peng); Lý Liên Kiệt (李连杰 Li Lianjie)
* Mã: Mã Văn Tài (马文才/馬文才 hudong.com/iki)
* Tề: Tề Hoàn Công (齊桓公 qí huán gōng) (reign. 685BCE-643BCE); Tề Thiên Đại Thánh (齊天大聖 qí tiān dà shèng); Nhậm Hiền Tề (任賢齊/任贤齐 rèn xián qí)
* Vi: Vi Tiểu Bảo (韋小寶/韦小宝 Wei Xiao Bao)
:::
* Cao: 高 gao
* Hoàng/Huỳnh: 黃 (
黄) huang
* Kim: 金 jin
* Long: 龍 (龙) long
* Lý: 李 li
* Mã: 馬 (马) ma
* Tề: 齊 (齐) qi
* Vi: 韋 (韦) wei

Simplified

* jiàn 见 (4): to see, observe
* mā 妈 (6): mother (妈妈 mama)
* ma 吗 (6): gì, nào (trợ ngữ trong câu hỏi; question tag; final interrogative particle)
* men 们 (5) (suffix): số nhiều
* lái 来 (7): to come
* shī 师 (6): sư (teacher, master)
* tǐ 体 (7): thể (thân mình, hình thể, dạng)
* xiè 谢 (12): to thank

Symbols used in this blog:

Symbols: © → » «
s. = simplified
tr. = traditional
:::Nắm rõ về nét & Writing Practice:::
*** (chinese-tools.com) Các loại dian, pie, ...
*** (chinese-names.net) Heng zhe gou...
*** (daytodayinchina.com) Chinese Mandarin...
**** (clearchinese.com/chinese-writing) Heng zhe...
*** (ask.com/wiki/Stroke) đầy đủ tổng cộng 37 nét tất cả (8 + 29 = 37 strokes)
*** (genevachineseforkids.net) 30 strokes
* (jjeasychinese.com) Bài luyện tập thực hành viết chữ Hán cho trẻ em
* (chinese-forums.com) Thảo luận
* (classicalmedicine.wordpress.com/strokes) tập viết
**** (learnchineseabc.com) writing & pronunciation. Đặc biệt hỗ trợ Doodle Program với bút lông để người học tập viết (giông giống của Skritter)
* (commons.wikimedia.org) 214 bộ thủ và cách viết từng bộ một
***** (chinesepod.com) FOR THE LOVE OF HANZI (214 bushou & how to write)
:::Reading Practice & Speaking Practice:::
***** (learnnc.org) Đại học Bắc Carolina; Words with 'er' sound
☶

8+29=37 strokes (wikipedia)