05 July, 2011

7. n

* 哪 (10): gì?, nào?, which?, where?, how? (nǎr 哪儿)
* 那 (7): đó, kia, that, those
- 那是什么? Đó là gì? Kia là gì? What's that? (nà shì shénme?)
* ne 呢 (8). 你呢? (Còn bạn?; And you?, How about you?); 你爸呢? And your dad?
* 你 (7)
* nián 年 (6): year, annual. Tượng hình: Picture of a person 人 (later 千) carrying the harvest home - an annual event.
- 今年 jīnnián; 明年 míngnián
* nín 您 (11) Ông, ngài

No comments:

Post a Comment

Symbols used in this blog:

Symbols: ©» «
s. = simplified
tr. = traditional
:::Nắm rõ về nét & Writing Practice:::
*** (chinese-tools.com) Các loại dian, pie, ...
*** (chinese-names.net) Heng zhe gou...
*** (daytodayinchina.com) Chinese Mandarin...
**** (clearchinese.com/chinese-writing) Heng zhe...
*** (ask.com/wiki/Stroke) đầy đủ tổng cộng 37 nét tất cả (8 + 29 = 37 strokes)
*** (genevachineseforkids.net) 30 strokes
* (jjeasychinese.com) Bài luyện tập thực hành viết chữ Hán cho trẻ em
* (chinese-forums.com) Thảo luận
* (classicalmedicine.wordpress.com/strokes) tập viết
**** (learnchineseabc.com) writing & pronunciation. Đặc biệt hỗ trợ Doodle Program với bút lông để người học tập viết (giông giống của Skritter)
* (commons.wikimedia.org) 214 bộ thủ và cách viết từng bộ một
***** (chinesepod.com) FOR THE LOVE OF HANZI (214 bushou & how to write)
:::Reading Practice & Speaking Practice:::
***** (learnnc.org) Đại học Bắc Carolina; Words with 'er' sound

8+29=37 strokes (wikipedia)