20 April, 2011

(208-13) 鼠 * thử

‎::: 鼠   鼠   鼠   鼠   鼠   鼠   鼠   鼠 :::(shǔ) thử:::
::: 鼡   鼡   鼡   鼡   鼡   鼡   鼡   鼡 :::(shǔ)
* Character detail:
Bộ 鼠 (shǔ): mouse; thử -->> ý nghĩa: con chuột
* Stroke: pie (duan pie), shu, heng, heng zhe, heng, heng, shu ti, dian, dian, shu ti, dian, dian, xie gou (13 strokes)
* Note: (象形) Pictographic. Picture of a mouse, highlighting its teeth . (Hóa ra là răng chuột? Lâu nay mình tưởng đó là cái cối xay gạo.)
* Variant: (鼡 - 8 strokes: dian, dian, dian, pie, heng wan gou, heng, heng, shu)
* Word detail:
(shǔ):
* Traditional vs. Simplified:
* same
:::
* 老鼠爱大米 (lǎo shǔ ài dà mǐ) (lyrics on chinese-tools.com)

No comments:

Post a Comment

Symbols used in this blog:

Symbols: ©» «
s. = simplified
tr. = traditional
:::Nắm rõ về nét & Writing Practice:::
*** (chinese-tools.com) Các loại dian, pie, ...
*** (chinese-names.net) Heng zhe gou...
*** (daytodayinchina.com) Chinese Mandarin...
**** (clearchinese.com/chinese-writing) Heng zhe...
*** (ask.com/wiki/Stroke) đầy đủ tổng cộng 37 nét tất cả (8 + 29 = 37 strokes)
*** (genevachineseforkids.net) 30 strokes
* (jjeasychinese.com) Bài luyện tập thực hành viết chữ Hán cho trẻ em
* (chinese-forums.com) Thảo luận
* (classicalmedicine.wordpress.com/strokes) tập viết
**** (learnchineseabc.com) writing & pronunciation. Đặc biệt hỗ trợ Doodle Program với bút lông để người học tập viết (giông giống của Skritter)
* (commons.wikimedia.org) 214 bộ thủ và cách viết từng bộ một
***** (chinesepod.com) FOR THE LOVE OF HANZI (214 bushou & how to write)
:::Reading Practice & Speaking Practice:::
***** (learnnc.org) Đại học Bắc Carolina; Words with 'er' sound

8+29=37 strokes (wikipedia)