20 April, 2011

(201-12) 黃 s. hoàng

jade pendant
‎::: 黃   黃   黃   黃   黃   黃   黃   黃 :::(huáng) hoàng:::
* Character detail:
Bộ 黃 (huáng): yellow; hoàng -->> ý nghĩa: màu vàng
* Stroke: heng, shu, shu, heng, heng, shu, heng zhe, heng, shu, heng, pie, dian (12 strokes)
* Note: (象形) Pictographic. Picture of a type of jade pendant (mặt dây chuyền, vật trang sức) (now called ).
* Simplified: (黄 - 11 strokes: heng, shu, shu, heng, shu, heng zhe, heng, shu, heng, pie, dian)
* Word detail:
(huáng): yellow; Chinese surname; KangXi radical 201
* Traditional vs. Simplified:
* Traditional (黃); Simplified (黄). Giản thể ít hơn phồn thể 1 nét nhé.
:::::
* 黃河 (Simplified 黄河) (Length ~ 5,400km; bắt nguồn từ dãy Côn Lôn, tỉnh Thanh Hải to vịnh Bột Hải, Hoàng Hải) (huáng hé): Huang river, Hoàng Hà


No comments:

Post a Comment

Symbols used in this blog:

Symbols: ©» «
s. = simplified
tr. = traditional
:::Nắm rõ về nét & Writing Practice:::
*** (chinese-tools.com) Các loại dian, pie, ...
*** (chinese-names.net) Heng zhe gou...
*** (daytodayinchina.com) Chinese Mandarin...
**** (clearchinese.com/chinese-writing) Heng zhe...
*** (ask.com/wiki/Stroke) đầy đủ tổng cộng 37 nét tất cả (8 + 29 = 37 strokes)
*** (genevachineseforkids.net) 30 strokes
* (jjeasychinese.com) Bài luyện tập thực hành viết chữ Hán cho trẻ em
* (chinese-forums.com) Thảo luận
* (classicalmedicine.wordpress.com/strokes) tập viết
**** (learnchineseabc.com) writing & pronunciation. Đặc biệt hỗ trợ Doodle Program với bút lông để người học tập viết (giông giống của Skritter)
* (commons.wikimedia.org) 214 bộ thủ và cách viết từng bộ một
***** (chinesepod.com) FOR THE LOVE OF HANZI (214 bushou & how to write)
:::Reading Practice & Speaking Practice:::
***** (learnnc.org) Đại học Bắc Carolina; Words with 'er' sound

8+29=37 strokes (wikipedia)